ứ huyết

ứ huyết

Sau khi bị ngã, anh ấy bị ứ huyết ở vùng mắt cá chân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng máu bị ứ đọng, không lưu thông được: Chỉ hiện tượng máu dồn lại, tích tụ tại một vị trí nào đó trong cơ thể do mạch máu bị tắc nghẽn hoặc tổn thương.
  2. Động từ:

    • Bị ứ đọng máu, làm cho máu bị ứ đọng: Hành động hoặc quá trình dẫn đến tình trạng máu không lưu thông, bị tích tụ lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sau khi bị ngã, anh ấy bị huyếtvùng mắt cá chân. (Sau khi bị ngã, anh ấy bị ứ đọng máuvùng mắt cá chân.)
    • Triệu chứng huyết có thể khiến vùng da bị thâm tím. (Triệu chứng máu bị ứ đọng có thể khiến vùng da bị thâm tím.)
  • Động từ:

    • Mạch máu bị chèn ép khiến máu huyết tại chỗ. (Mạch máu bị chèn ép khiến máu bị ứ đọng tại chỗ.)
    • Vết thương nếu không được xử lý tốt sẽ dễ huyết. (Vết thương nếu không được xử lý tốt sẽ dễ làm máu bị ứ đọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ứ huyết nội tạng": tình trạng máu ứ đọngcác cơ quan bên trong cơ thể.

    • Chấn thương nặng có thể dẫn đến huyết nội tạng. (Chấn thương nặng có thể dẫn đến tình trạng máu ứ đọngcác cơ quan bên trong.)
  • "Gâyhuyết": nguyên nhân dẫn đến tình trạng này.

    • Việc bột quá chật nguy cơ gâyhuyết. (Việc bột quá chật nguy cơ làm cho máu bị ứ đọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ứ đọng (động từ): dồn ứ, tích tụ lại (có thể dùng cho chất lỏng nói chung, không chỉ máu).

    • Nước mưa ứ đọng trên mái tôn. (Nước mưa đọng lại trên mái tôn.)
  • Tụ huyết (danh từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ sự tụ tập, đông đặc của máu.

    • tụ huyết dưới da. (Ổ máu tụ tập dưới da.)
Từ đồng nghĩa
  • Tích huyết: máu bị tích tụ lại.
  • trệ huyết dịch: huyết dịch bị ứ đọng, trì trệ.
Các cụm từ liên quan
  • Làm tan ứ huyết: hành động giúp máu ứ đọng được lưu thông trở lại.

    • Vật trị liệu giúp làm tan ứ huyết sau phẫu thuật. (Vật trị liệu giúp làm tiêu tan máu bị ứ đọng sau phẫu thuật.)
  • Chỗhuyết: chỉ vị trí cụ thể nơi máu bị ứ đọng.

    • Bác sĩ cần xoa bóp nhẹ nhàng chỗhuyết. (Bác sĩ cần xoa bóp nhẹ nhàng chỗ máu bị ứ đọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Khí trệ huyết: một khái niệm trong Y học cổ truyền, chỉ tình trạng khí không lưu thông dẫn đến máu bị ứ đọng.
    • Theo Đông y, đau nhức kinh niên thường do khí trệ huyết. (Theo Đông y, đau nhức kinh niên thường do khí không thông máu bị ứ đọng.)

Từ chứa "ứ huyết"